đầm
连衣裙
áo sơ mi
男衬衫
áo thun
T恤衫
áo blue
女衬衫
áo lót ngực
胸罩
mũ
帽子
áo khoác
夹克
âu phục
西装
quần jean
牛仔裤
quần dài
裤子
quần lót
内裤
chân váy
裙子
quần đùi
短裤
thắt lưng
皮带
tất/vớ
袜子
giày
鞋子
khăn quàng cổ
围巾
kính mắt
眼镜
kính râm
墨镜
đồ ngủ
睡衣
túi nilon
塑料袋
-
Quần áo
服饰
-
Tôi có thể giúp gì cho bạn?
请问需要帮忙吗?
-
Tôi đang tìm quần áo để mặc mùa đông.
我正在找冬装。
-
Bạn mặc size gì?
你穿什么尺码呢?
-
Tôi thường mặc size M. Tôi sẽ thử cái áo màu trắng.
我一般穿中码。我想试试这款的白色。
-
Bạn mới mua áo sơ mi à?
你买了新衬衫?
-
Không, mình không mua, áo này mình được tặng vào sinh nhật năm ngoái.
我没买。这是我去年的生日礼物。

