động vật nuôi
家养动物
con chó
狗
con mèo
猫
con vịt
鸭
con gà trống
公鸡
con bò
奶牛
con ngựa
马
con cừu
绵羊
con dê
山羊
con heo
猪
con lạc đà
骆驼
con ruồi
苍蝇
con ong
蜜蜂
con thỏ
兔
động vật hoang dã
野生动物
con sói
狼
con gấu
熊
con hổ
虎
con sư tử
狮
con voi
象
con hươu cao cổ
长颈鹿
con khỉ
猴子
con nhện
蜘蛛
con rắn
蛇
con ếch
蛙
con muỗi
蚊子
con chim
鸟
chim đại bàng
雕
-
Động vật nuôi
家养动物
-
Bạn có nuôi thú cưng ở nhà không?
你家里有宠物吗?
-
Có chứ, tôi có một con chó con và một con ngựa để thi cưỡi ngựa.
是的,我有一只小狗,还有一匹竞赛马。
-
Ở vùng bạn sống có trang trại nào không?
你乡下有农场吗?
-
Có một công ty tư nhân chuyên cung cấp các sản phẩm từ sữa.
是的,有一家专卖奶制品的私人企业。
-
Động vật hoang dã
野生动物
-
Có bao nhiêu loài động vật trong sở thú
这个动物园里有多少动物?
-
Hãy đi sang phía đối diện để biết thêm thông tin.
让我们去咨询台问问吧。
-
Loài động vật nào cao nhất?
最高的动物是什么?
-
Con hươu cao cổ là cao nhất.
长颈鹿是最高的动物。

