Tiếng Việt

才能

Mẫu đơn - 表格

tờ đơn

申请

tên

名字

họ

姓氏

ngày sinh

生日

nơi sinh

住址

ngày

日期

quyền công dân

公民身份

vùng tự quản

自治市/区

nam

男性

nữ

女性

độc thân

未婚

đã kết hôn

已婚

ly hôn

离异

Số căn cước công dân/chứng minh nhân dân

身份证号码

đến

直到

hiệu lực

有效

cấp ngày

发出

từ chối

拒绝

giấy mời

邀请

chữ ký

签名

  1. Tờ đơn

    表格

  2. Tôi có thể lấy tờ đơn ở đâu?

    我可以在哪里获得申请表?

  3. Bạn có thể

    你可以从我们的网站下载,或者我通过电子邮件发给你。

  4. Tôi muốn nộp đơn xin giấy phép cư trú.

    我想申请居留许可证。

  5. Bạn đã từng nộp đơn trực tuyến chưa? Bạn có thể truy cập website của chúng tôi và điền vào đơn trực tuyến.

    你进行线上申请了吗?你可以在我们的网站上完成在线填表。

  6. Vâng, hôm nay tôi sẽ hoàn thành nó. Làm thế nào để lên lịch hẹn?

    没有,我会在今天填好。我怎样才能预约呢?

  7. Bạn có thể gọi điện đến bộ phận chăm sóc khách hàng hoặc đặt lịch trên website của chúng tôi.

    你可以打给我们的客服,或者到我们的网站预约。

  8. Bạn có thể hướng dẫn tôi một chút về cách đăng ký không?

    你能提供一些申请指南吗?

  9. Thời gian đăng ký trong năm nay sẽ kết thúc vào cuối tháng 2 và kết quả sẽ được công khai vào tháng 5.

    今年的申报期在二月底结束,结果将在五月公布。


Quảng cáo