Deutsch

Tiếng Việt

Hobby - Sở thích

Backen

làm bánh

Kunst

nghệ thuật

Bloggen

viết blog (nhật ký trực tuyến)

Brettspiele

trò chơi cờ bàn

Kartenspiele

trò chơi bài

Kochen

nấu ăn

Zeichnen

vẽ

Sport

thể hình

Gärtnern

làm vườn

Gymnastics

tập gym

jagen

đi săn

Musik

âm nhạc

Fotographie

nhiếp ảnh

Podcasting

thu podcast

schwimmen

bơi lội

Videospiele/ Computerspiele

chơi game máy tính

freiwillig

tình nguyện

laufen

đi dạo

Filme ansehen

xem phim

Yoga

yoga

  1. Hobby

    Sở thích

  2. Spielst du Fußball?

    Bạn có chơi bóng đá không?

  3. Jawohl. Ich spiele für die Nationalmannschaft.

    Có. Tôi chơi bóng đá cho đội tuyển quốc gia.

  4. Wann hast du angefangen zu spielen?

    Bạn chơi bóng đá từ khi nào?

  5. Vor ungefähr zehn Jahren, als ich sieben war.

    Khoảng 10 năm về trước khi tôi mới 7 tuổi.

  6. Möchten Sie heute Fußball spielen?

    Hôm nay bạn có muốn chơi bóng đá không

  7. Ich kann nicht, ich habe andere Pläne für heute Abend.

    Không được rồi, tối nay tôi có kế hoạch khác.


Werbung